tề tựu

Học thuật
Thân thiện
tề tựu

Học sinh tề tựu ở sân trường dự lễ khai giảng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đến từ nhiều nơi tập trung đông đủ: Chỉ hành động của nhiều người từ các địa điểm khác nhau cùng đến một nơi, tạo thành một tập thể đầy đủ. Từ này thường được dùng trong các dịp trang trọng, lễ nghi, hoặc các sự kiện quan trọng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Học sinh tề tựusân trường dự lễ khai giảng. (Học sinh từ các lớp, các khu vực khác nhau cùng tập trung đầy đủsân trường để tham dự buổi lễ.)
    • Các đại biểu đã tề tựu đông đủ tại hội trường trước giờ khai mạc. (Tất cả các đại biểu được mời đều đã đến mặt đầy đủ tại địa điểm họp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tề tựu đông đủ": Cụm từ nhấn mạnh sự mặt đầy đủ, không thiếu sót của tất cả các thành phần được mong đợi.

    • Gia đình tề tựu đông đủ trong bữa cơm ngày Tết. (Tất cả các thành viên trong gia đình đều mặt đầy đủ trong bữa ăn quan trọng này.)
  • "tề tựu về": Diễn tả việc mọi người từ nhiều nơi quy tụ về một địa điểm cụ thể.

    • Cựu học sinh tề tựu về mái trường xưa nhân dịp kỷ niệm. (Những người đã từng học tại trường cùng trở về trường vào một dịp đặc biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Tụ tập (động từ): Tập trung lại một chỗ, thường mang tính chất tự phát hoặc không trang trọng bằng "tề tựu".

    • Nhóm bạn thường tụ tậpquán cà phê cuối tuần.
  • Quy tụ (động từ): Tập hợp lại, thu hút về một nơi, thường dùng cho những nhân vật, tài năng hoặc sự vật giá trị.

    • Hội nghị quy tụ nhiều chuyên gia hàng đầu.
  • Hội tụ (động từ): Tương tự "quy tụ", nhấn mạnh sự tập trung của nhiều yếu tố, thường trừu tượng (như tinh hoa, ý tưởng).

    • Thủ đô nơi hội tụ tinh hoa văn hóa của cả nước.
Từ đồng nghĩa
  • Tập hợp: Gom lại, tập trung lại thành một nhóm.
  • Tập trung: Dồn lại, hướng về một điểm chung.
  • mặt đầy đủ: Diễn đạt trực tiếp ý nghĩa về sự hiện diện đông đủ.
Các cụm từ liên quan
  • Tề tựu đông vui: Vừa chỉ sự mặt đông đủ, vừa gợi không khí nhộn nhịp, vui vẻ.

    • Lễ hội làng năm nay, bà con tề tựu đông vui.
  • Tề tựu đúng giờ: Nhấn mạnh việc tập trung đông đủ đúng thời gian quy định.

    • Mọi thành viên trong đoàn đều đã tề tựu đúng giờ tại điểm xuất phát.
Thành ngữ liên quan
  • "Trên dưới tề tựu": Thành ngữ thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng, chỉ sự mặt đầy đủ của tất cả mọi người, từ người trên đến kẻ dưới, trong một gia đình hoặc tổ chức.
    • Trong ngày giỗ tổ, trên dưới tề tựu đông đủ để thể hiện lòng thành kính.
tề tựu

Học sinh tề tựu ở sân trường dự lễ khai giảng.

  1. đgt. Đến từ nhiều nơi tập trung đông đủ: Học sinh tề tựusân trường dự lễ khai giảng Các đại biểu đã tề tựu đông đủ.